sơ cấp

Học thuật
Thân thiện
sơ cấp

Trình độ sơ cấp về kĩ thuật được dạy trong lớp học.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • bậc thấp nhất, bước đầu: "Sơ cấp" dùng để chỉ trình độ, cấp bậc hoặc giai đoạn thấp nhất, cơ bản nhất trong một hệ thống phân cấp, quá trình học tập hoặc phát triển.
    • Thuộc về những yếu tố cơ bản, đơn giản nhất: "Sơ cấp" cũng có thể mô tả những kiến thức, kỹ năng hoặc cấu trúc nền tảng, đơn giản nhất của một lĩnh vực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy mới chỉ trình độ sơ cấp về tiếng Anh. (Anh ấy mới chỉ trình độ cơ bản nhất về tiếng Anh.)
    • Khóa học này dành cho đối tượng sơ cấp. (Khóa học này dành cho đối tượng mới bắt đầu.)
    • Đây kiến thức sơ cấp về vật . (Đây kiến thức cơ bản nhất về vật .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cấu trúc sơ cấp": cấu trúc cơ bản, nguyên thủy nhất.

    • Cần phải hiểu cấu trúc sơ cấp của nguyên tử. (Cần phải hiểu cấu trúc cơ bản nhất của nguyên tử.)
  • "Giáo dục sơ cấp": bậc học đầu tiên, nền tảng trong hệ thống giáo dục.

    • Giáo dục sơ cấp bậc học bắt buộcnhiều quốc gia. (Bậc học đầu tiên bậc học bắt buộcnhiều quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Sơ đẳng (tt): rất cơ bản, sơ khai, thường dùng với sắc thái đơn giản hơn hoặc đôi khi mang nghĩa thô thiển.

    • Đó một lỗi sơ đẳng ai cũng có thể tránh được. (Đó một lỗi rất cơ bản ai cũng có thể tránh được.)
  • Căn bản (tt): thuộc về phần nền tảng, cốt yếu.

    • Anh ấy nắm vững những nguyên tắc căn bản. (Anh ấy nắm vững những nguyên tắc nền tảng.)
Từ đồng nghĩa
  • Cơ bản: thuộc về phần nền tảng, chủ yếu.
  • Ban đầu: ở giai đoạn bắt đầu.
  • Nền tảng: tạo thành cơ sở ban đầu.
Từ trái nghĩa
  • Cao cấp: ở bậc cao, trình độ cao.
  • Nâng cao: ở mức độ phát triển hơn, phức tạp hơn so với trình độ cơ bản.
  • Chuyên sâu: đi sâu vào một lĩnh vực cụ thể, vượt trên mức cơ bản.
Cụm từ liên quan
  • Trình độ sơ cấp: mức độ kiến thức, kỹ năngbậc thấp nhất.

    • Sau khóa học, tôi đã đạt trình độ sơ cấp về lập trình. (Sau khóa học, tôi đã đạt mức độ cơ bản về lập trình.)
  • Lớp sơ cấp: lớp học dành cho người mới bắt đầu.

    • ấy đang dạy một lớp sơ cấp tiếng Nhật. ( ấy đang dạy một lớp tiếng Nhật dành cho người mới bắt đầu.)
sơ cấp

Trình độ sơ cấp về kĩ thuật được dạy trong lớp học.

  1. tt (H. : bắt đầu; cấp: bậc) ở bậc thấp nhất: Trình độ sơ cấp vềthuật.